l'émerveillement

Định nghĩa và ý nghĩa của "émerveillement"trong tiếng Pháp

L'émerveillement
01

sự ngạc nhiên thán phục, sự kinh ngạc

sentiment intense de surprise et d'admiration devant quelque chose de beau, grand ou extraordinaire
l'émerveillement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' émerveillement naît souvent devant la nature.
Sự kinh ngạc thường nảy sinh trước thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng