Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traumatisé
01
bị chấn thương tâm lý, bị tổn thương sâu sắc
qui a été profondément choqué par un événement difficile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus traumatisé
so sánh hơn
plus traumatisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
traumatisé
giống đực số nhiều
traumatisés
giống cái số ít
traumatisée
giống cái số nhiều
traumatisées
Các ví dụ
Ils restent traumatisés par ce qu' ils ont vu.
Họ vẫn còn bị chấn thương tâm lý bởi những gì họ đã thấy.



























