Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traumatisé
01
bị chấn thương tâm lý, bị tổn thương sâu sắc
qui a été profondément choqué par un événement difficile
Các ví dụ
Ils restent traumatisés par ce qu' ils ont vu.
Họ vẫn còn bị chấn thương tâm lý bởi những gì họ đã thấy.



























