la toison
toison
twazɔ̃
tvazaw
tison

Định nghĩa và ý nghĩa của "toison"trong tiếng Pháp

La toison
01

lông cừu, len

poil épais, laineux ou frisé recouvrant un animal, en particulier le mouton 
la toison definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
toisons
Các ví dụ
Le berger a tondu la toison des moutons au printemps. 

Người chăn cừu đã cắt lông của cừu vào mùa xuân.

02

tóc xoăn dày, mái tóc dày như len

cheveux très fournis ou bouclés, comparés à la laine d'un mouton 
Các ví dụ
Elle a une toison noire et bouclée. 

Cô ấy có một bộ tóc dày đen và xoăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng