nauséeux

Định nghĩa và ý nghĩa của "nauséeux"trong tiếng Pháp

nauséeux
01

buồn nôn, gây buồn nôn

qui provoque ou ressent des nausées
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nauséeux
so sánh hơn
plus nauséeux
có thể phân cấp
giống đực số ít
nauséeux
giống đực số nhiều
nauséeux
giống cái số ít
nauséeuse
giống cái số nhiều
nauséeuses
Các ví dụ
L' odeur du produit chimique est nauséeuse.
Mùi của hóa chất gây buồn nôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng