dévêtu
d
de
de
évê
ve
ve
tu
ty
ty

Định nghĩa và ý nghĩa của "dévêtu"trong tiếng Pháp

dévêtu
01

trần truồng, không mặc quần áo

qui n'est pas vêtu, nu ou sans vêtements 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dévêtu
so sánh hơn
plus dévêtu
có thể phân cấp
giống đực số ít
dévêtu
giống đực số nhiều
dévêtus
giống cái số ít
dévêtue
giống cái số nhiều
dévêtues
Các ví dụ
L'enfant était complètement dévêtu pour le bain. 

Đứa trẻ đã hoàn toàn cởi hết quần áo để tắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng