le détachage
détachage

Định nghĩa và ý nghĩa của "détachage"trong tiếng Pháp

Le détachage
01

opération de nettoyage visant à éliminer une salissure localisée , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le détachage de cette chemise a été plus difficile que prévu. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng