brème
Pronunciation
/bʁˈɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brème"trong tiếng Pháp

Brème
01

cá vền, cá mè

poisson d'eau douce au corps plat et argenté, vivant surtout dans les rivières et les lacs
brème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brèmes
Các ví dụ
Une grande brème a sauté hors de l' eau.
Một con cá vền lớn nhảy ra khỏi mặt nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng