biographique

Định nghĩa và ý nghĩa của "biographique"trong tiếng Pháp

biographique
01

tiểu sử, lấy cảm hứng từ cuộc đời thực

inspiré de la vraie vie d'une personne, dans un film, un livre ou une pièce
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
biographique
giống đực số nhiều
biographiques
giống cái số ít
biographique
giống cái số nhiều
biographiques
Các ví dụ
C' est un roman biographique consacré à une illusionniste.
Đây là một cuốn tiểu thuyết tiểu sử dành tặng cho một ảo thuật gia nữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng