amerrissage
amerrissage

Định nghĩa và ý nghĩa của "amerrissage"trong tiếng Pháp

Amerrissage
01

action de se poser sur l'eau à la fin d'un vol ou en situation d'urgence , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'amerrissage s'est déroulé sans blessés. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng