agencement

Định nghĩa và ý nghĩa của "agencement"trong tiếng Pháp

Agencement
01

bố trí, sắp xếp

manière dont un espace, des meubles ou des éléments sont disposés et organisés pour être pratiques et harmonieux 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agencements
Các ví dụ
L'agencement de la cuisine est très fonctionnel. 

Bố trí của nhà bếp rất tiện dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng