Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les études sociales
01
nghiên cứu xã hội, khoa học xã hội
discipline qui étudie les sociétés, leurs structures, leurs cultures et leurs relations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les études sociales regroupent plusieurs disciplines comme l' histoire et la géographie.
Các nghiên cứu xã hội tập hợp nhiều ngành học như lịch sử và địa lý.



























