l'événement
Pronunciation
/evɛnmɑ̃/
évènement

Định nghĩa và ý nghĩa của "événement"trong tiếng Pháp

L'événement
[gender: masculine]
01

sự kiện, biến cố

quelque chose qui se passe, un fait important ou notable
l'événement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
événements
Các ví dụ
L' événement a changé la vie de nombreuses personnes.
Sự kiện đã thay đổi cuộc sống của nhiều người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng