l'évasion
évasion
evazjɔ̃
evazyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "évasion"trong tiếng Pháp

L'évasion
01

sự trốn thoát, sự thoát ly

action de s'échapper mentalement ou physiquement du quotidien 
l'évasion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La lecture est mon évasion préférée. 

Đọc sách là sự thoát ly yêu thích của tôi.

02

sự trốn thoát, cuộc vượt ngục

action de s'échapper d'un lieu de confinement ou de danger 
l'évasion definition and meaning
Các ví dụ
L'évasion du prisonnier a choqué la ville. 

Cuộc trốn thoát của tù nhân đã gây chấn động thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng