l'évasion
Pronunciation
/evazjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "évasion"trong tiếng Pháp

L'évasion
01

sự trốn thoát, sự thoát ly

action de s'échapper mentalement ou physiquement du quotidien
l'évasion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle cherche l' évasion dans la peinture.
Cô ấy tìm kiếm sự trốn thoát trong hội họa.
02

sự trốn thoát, cuộc vượt ngục

action de s'échapper d'un lieu de confinement ou de danger
l'évasion definition and meaning
Các ví dụ
L' évasion de la zoo a causé la panique.
Cuộc trốn thoát khỏi sở thú đã gây ra sự hoảng loạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng