Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les études
01
học vấn, đào tạo
formation scolaire ou universitaire, ensemble des apprentissages dans un domaine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
études
Các ví dụ
Elle a terminé ses études en médecine l'année dernière.
Cô ấy đã hoàn thành nghiên cứu y học của mình vào năm ngoái.



























