étourdi
Pronunciation
/etuʀdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "étourdi"trong tiếng Pháp

étourdi
01

đãng trí, lơ đãng

qui manque de concentration ou agit sans réfléchir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus étourdi
so sánh hơn
plus étourdi
có thể phân cấp
giống đực số ít
étourdi
giống đực số nhiều
étourdis
giống cái số ít
étourdie
giống cái số nhiều
étourdies
Các ví dụ
Les étourdis perdent souvent leurs affaires.
Những người đãng trí thường làm mất đồ đạc của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng