Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
étincelant
01
lấp lánh, rực rỡ
qui produit des étincelles ou brille intensément
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus étincelant
so sánh hơn
plus étincelant
có thể phân cấp
giống đực số ít
étincelant
giống đực số nhiều
étincelants
giống cái số ít
étincelante
giống cái số nhiều
étincelantes
Các ví dụ
La robe est étincelante sous les lumières.
Chiếc váy lấp lánh dưới ánh đèn.
02
chói lọi, lấp lánh
qui brille intensément ou qui attire l'attention par son éclat
Các ví dụ
Son discours était étincelant d'intelligence.
Bài phát biểu của anh ấy lấp lánh với trí tuệ.
03
lấp lánh, sáng lấp lánh
qui brille d'un éclat vif, particulièrement après un nettoyage
Các ví dụ
La vaisselle est étincelante après la lessive.
Bát đĩa lấp lánh sau khi giặt.



























