Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'éternité
[gender: feminine]
01
vĩnh cửu, vô tận
durée sans commencement ni fin, existence infinie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le ciel symbolise l' éternité.
Bầu trời tượng trưng cho sự vĩnh cửu.



























