Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'étalage
01
sự phô trương
action de montrer quelque chose de manière ostentatoire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son étalage de richesse a choqué tout le monde.
Việc phô trương sự giàu có của anh ta đã làm mọi người sốc.



























