l'étalage
Pronunciation
/etalaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "étalage"trong tiếng Pháp

L'étalage
01

sự phô trương

action de montrer quelque chose de manière ostentatoire
l'étalage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Cet étalage de luxe n' était pas nécessaire.
Sự phô trương này của sự xa xỉ là không cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng