Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'étage
01
tầng, lầu
niveau d'un bâtiment, situé au-dessus du rez-de-chaussée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
étages
Các ví dụ
Elle a fait tomber son livre depuis l' étage supérieur.
Cô ấy làm rơi cuốn sách của mình từ tầng trên.



























