Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'éruption
01
phun trào, sự phun trào núi lửa
action par laquelle un volcan libère de la lave, des cendres ou des gaz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
éruptions
Các ví dụ
L'éruption du volcan a surpris les habitants.
Vụ phun trào của núi lửa đã làm ngạc nhiên cư dân.
02
sự phun trào, sự xuất hiện
apparition soudaine ou manifestation visible de quelque chose
Các ví dụ
L'éruption de nouvelles idées a dynamisé l'équipe.
Sự bùng nổ của những ý tưởng mới đã tiếp thêm sinh lực cho đội.



























