l'éruption
éruption
eʁypsjɔ̃
erypsyaw
érectionérudition

Định nghĩa và ý nghĩa của "éruption"trong tiếng Pháp

L'éruption
01

phun trào, sự phun trào núi lửa

action par laquelle un volcan libère de la lave, des cendres ou des gaz 
l'éruption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
éruptions
Các ví dụ
L'éruption du volcan a surpris les habitants. 

Vụ phun trào của núi lửa đã làm ngạc nhiên cư dân.

02

sự phun trào, sự xuất hiện

apparition soudaine ou manifestation visible de quelque chose 
Các ví dụ
L'éruption de nouvelles idées a dynamisé l'équipe. 

Sự bùng nổ của những ý tưởng mới đã tiếp thêm sinh lực cho đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng