Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
épique
01
sử thi, anh hùng
qui raconte ou évoque des actions héroïques, des exploits extraordinaires ou un ton grandiose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épique
so sánh hơn
plus épique
có thể phân cấp
giống đực số ít
épique
giống đực số nhiều
épiques
giống cái số ít
épique
giống cái số nhiều
épiques
Các ví dụ
Ce film raconte une aventure épique.
Bộ phim này kể về một cuộc phiêu lưu hùng tráng.



























