l'épidémie
Pronunciation
/epidemi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "épidémie"trong tiếng Pháp

L'épidémie
[gender: feminine]
01

dịch bệnh, sự bùng phát dịch

propagation rapide d'une maladie qui touche un grand nombre de personnes dans une région ou une population donnée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épidémies
Các ví dụ
La vaccination permet de limiter la propagation d' une épidémie.
Tiêm chủng cho phép hạn chế sự lây lan của một dịch bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng