l'épicerie
épicerie
episʁi
episri

Định nghĩa và ý nghĩa của "épicerie"trong tiếng Pháp

L'épicerie
01

cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóa

magasin où l'on vend des aliments et des produits de consommation courante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épiceries
Các ví dụ
Je vais à l'épicerie pour acheter du pain. 

Tôi đang đi đến cửa hàng tạp hóa để mua bánh mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng