éphémère
Pronunciation
/efemɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "éphémère"trong tiếng Pháp

éphémère
01

qui dure très peu de temps ou disparaît rapidement

thông tin ngữ pháp
giống đực số ít
éphémère
giống đực số nhiều
éphémères
giống cái số ít
éphémère
giống cái số nhiều
éphémères
Các ví dụ
Le succès de ce chanteur a été éphémère.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng