Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'épaule
01
vai, bả vai
partie du corps humain ou animal qui relie le bras ou la patte au tronc, située entre le cou et le haut du bras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épaules
Các ví dụ
Il a mal à l'épaule droite.
Anh ấy bị đau ở vai phải.
02
thịt vai, phần thịt vai
morceau de viande provenant de cette partie , souvent utilisé en cuisine
Các ví dụ
J'ai acheté une épaule d'agneau pour le repas du dimanche.
Tôi đã mua một vai cừu cho bữa ăn Chủ nhật.



























