Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'épaule
01
vai, bả vai
partie du corps humain ou animal qui relie le bras ou la patte au tronc, située entre le cou et le haut du bras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épaules
Các ví dụ
L' enfant dort sur l' épaule de sa mère.
Đứa trẻ đang ngủ trên vai của mẹ nó.
02
thịt vai, phần thịt vai
morceau de viande provenant de cette partie, souvent utilisé en cuisine
Các ví dụ
Cette recette se prépare avec une épaule de porc désossée.
Công thức này được chuẩn bị với một vai lợn không xương.



























