Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'énigme
01
câu đố, bí ẩn
un problème ou une question difficile à comprendre ou à résoudre, souvent proposé pour divertir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
énigmes
Các ví dụ
L' énigme de la boîte a captivé toute la classe.
Câu đố của chiếc hộp đã thu hút cả lớp.



























