énervé
énervé
eneʁve
enerve
énerver

Định nghĩa và ý nghĩa của "énervé"trong tiếng Pháp

énervé
01

tức giận, bực bội

qui est en colère ou très agité 
énervé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus énervé
so sánh hơn
plus énervé
có thể phân cấp
giống đực số ít
énervé
giống đực số nhiều
énervés
giống cái số ít
énervée
giống cái số nhiều
énervées
Các ví dụ
Il était très énervé après la réunion. 

Anh ấy rất tức giận sau cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng