émouvant
Pronunciation
/emuvɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "émouvant"trong tiếng Pháp

émouvant
01

cảm động, xúc động

qui fait ressentir une forte émotion, souvent de tristesse
émouvant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus émouvant
so sánh hơn
plus émouvant
có thể phân cấp
giống đực số ít
émouvant
giống đực số nhiều
émouvants
giống cái số ít
émouvante
giống cái số nhiều
émouvantes
Các ví dụ
Le discours était émouvant pour tout le monde.
Bài diễn văn rất cảm động đối với mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng