Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
émotif
01
cảm xúc, dễ xúc động
qui exprime ou ressent facilement des émotions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus émotif
so sánh hơn
plus émotif
có thể phân cấp
giống đực số ít
émotif
giống đực số nhiều
émotifs
giống cái số ít
émotive
giống cái số nhiều
émotives
Các ví dụ
Les artistes sont souvent émotifs.
Các nghệ sĩ thường cảm xúc.



























