émotif
Pronunciation
/emɔtif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "émotif"trong tiếng Pháp

émotif
01

cảm xúc, dễ xúc động

qui exprime ou ressent facilement des émotions
émotif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus émotif
so sánh hơn
plus émotif
có thể phân cấp
giống đực số ít
émotif
giống đực số nhiều
émotifs
giống cái số ít
émotive
giống cái số nhiều
émotives
Các ví dụ
Les artistes sont souvent émotifs.
Các nghệ sĩ thường cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng