l'émission
Pronunciation
/e.mi.sjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "émission"trong tiếng Pháp

L'émission
01

chương trình, buổi phát sóng

programme diffusé à la radio ou à la télévision
l'émission definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
émissions
Các ví dụ
L' émission a duré une heure.
Chương trình phát sóng kéo dài một giờ.
02

sự phát thải, sự phóng ra

action de rejeter ou de projeter dehors un liquide, un gaz ou une autre substance
Các ví dụ
L' émission de magma a causé une éruption volcanique.
Sự phun trào magma đã gây ra một vụ phun trào núi lửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng