éloigner
Pronunciation
/elwaɲe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "éloigner"trong tiếng Pháp

éloigner
01

đẩy xa, rời xa

prendre de la distance ou s'éloigner de quelqu'un ou de quelque chose
éloigner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
éloigne
ngôi thứ nhất số nhiều
éloignons
ngôi thứ nhất thì tương lai
éloignerai
hiện tại phân từ
éloignant
quá khứ phân từ
éloigné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
éloignions
Các ví dụ
Nous nous éloignons du centre - ville pour trouver la tranquillité.
Chúng tôi rời xa trung tâm thành phố để tìm sự yên tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng