Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
électrisé
01
bị nhiễm điện, được tích điện
qui a reçu une charge électrique
Các ví dụ
Cette zone est électrisée par la tempête.
Khu vực này bị điện hóa bởi cơn bão.
02
điện khí hóa, phấn khích
qui est très excité ou enthousiaste
Các ví dụ
L' atmosphère est électrisée pendant la finale.
Bầu không khí sôi động trong trận chung kết.



























