l'élection
élection
elɛksjɔ̃
eleksyaw
électron

Định nghĩa và ý nghĩa của "élection"trong tiếng Pháp

L'élection
01

cuộc bầu cử, sự bầu chọn

processus par lequel on choisit quelqu'un par le vote 
l'élection definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
élections
Các ví dụ
L'élection présidentielle aura lieu en avril. 

Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng