l'électeur
Pronunciation
/elɛktœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "électeur"trong tiếng Pháp

L'électeur
[gender: masculine]
01

cử tri, người bỏ phiếu

personne qui vote lors d'une élection
l'électeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
électeurs
Các ví dụ
Les électeurs vont aux urnes dimanche.
Cử tri sẽ đi bỏ phiếu vào Chủ nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng