Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'élargissement
01
sự mở rộng, sự nới rộng
action de rendre quelque chose plus large en dimension ou en taille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
élargissements
Các ví dụ
L' élargissement de la porte permet de faire passer un camion.
Việc mở rộng cửa cho phép xe tải đi qua.
02
mở rộng, tăng cường
action d'augmenter l'étendue, la surface ou la portée de quelque chose
Các ví dụ
L' élargissement du programme éducatif bénéficie à davantage d' étudiants.
Việc mở rộng chương trình giáo dục mang lại lợi ích cho nhiều sinh viên hơn.



























