l'élargissement
Pronunciation
/elaʁʒismˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "élargissement"trong tiếng Pháp

L'élargissement
01

sự mở rộng, sự nới rộng

action de rendre quelque chose plus large en dimension ou en taille
l'élargissement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
élargissements
Các ví dụ
L' élargissement de la porte permet de faire passer un camion.
Việc mở rộng cửa cho phép xe tải đi qua.
02

mở rộng, tăng cường

action d'augmenter l'étendue, la surface ou la portée de quelque chose
Các ví dụ
L' élargissement du programme éducatif bénéficie à davantage d' étudiants.
Việc mở rộng chương trình giáo dục mang lại lợi ích cho nhiều sinh viên hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng