Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
égyptien
01
Ai Cập, người Ai Cập
qui se rapporte à l'Égypte, à sa culture ou à ses habitants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
égyptien
giống đực số nhiều
égyptiens
giống cái số ít
égyptienne
giống cái số nhiều
égyptiennes
Các ví dụ
La cuisine égyptienne est très variée et savoureuse.
Ẩm thực Ai Cập rất đa dạng và ngon miệng.
L'égyptien
01
tiếng Ai Cập, ngôn ngữ Ai Cập
langue parlée ou écrite en Égypte, ancienne ou moderne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle parle couramment l' égyptien moderne.
Cô ấy nói thông thạo tiếng Ai Cập hiện đại.
02
người Ai Cập
personne originaire d'Égypte
Các ví dụ
Les Égyptiens célèbrent de nombreuses fêtes traditionnelles.
Người Ai Cập tổ chức nhiều lễ hội truyền thống.



























