l'écran
écran
ekʁɑ̃
ekraa
écrin

Định nghĩa và ý nghĩa của "écran"trong tiếng Pháp

L'écran
01

màn hình, màn chiếu

grande surface où on projette un film au cinéma 
l'écran definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écrans
Các ví dụ
Le film passe sur l'écran du cinéma. 

Bộ phim chiếu trên màn hình của rạp chiếu phim.

02

màn hình, màn hình máy tính

surface où s'affichent des images ou des informations 
l'écran definition and meaning
Các ví dụ
L'écran de mon ordinateur est cassé. 

Màn hình máy tính của tôi bị hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng