l'économe
Pronunciation
/ekɔnɔm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "économe"trong tiếng Pháp

L'économe
01

dụng cụ bóc vỏ rau củ, dao bào vỏ

petit ustensile de cuisine servant à éplucher les fruits et les légumes en retirant une fine couche de peau
l'économe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
économes
Các ví dụ
Elle a rangé l' économe dans le tiroir de la cuisine.
Cô ấy đã cất dụng cụ bào vỏ vào ngăn kéo nhà bếp.
économe
01

tiết kiệm, kinh tế

qui permet d'utiliser peu d'argent, d'énergie ou de ressources ; peu coûteux à l'usage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus économe
so sánh hơn
plus économe
có thể phân cấp
giống đực số ít
économe
giống đực số nhiều
économes
giống cái số ít
économe
giống cái số nhiều
économes
Các ví dụ
Elle cherche des solutions économes pour réduire ses dépenses.
Cô ấy đang tìm kiếm các giải pháp tiết kiệm để giảm chi phí của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng