Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'éclair
01
tia chớp, sét
phénomène lumineux très rapide dans le ciel, accompagné souvent de tonnerre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éclairs
Các ví dụ
L'éclair a illuminé le ciel pendant l'orage.
Tia chớp chiếu sáng bầu trời trong cơn bão.
02
tia chớp, bánh sét
pâtisserie allongée à base de pâte à choux, généralement garnie de crème et recouverte de chocolat ou de glaçage
Các ví dụ
Elle a acheté un éclair au chocolat à la boulangerie.
Cô ấy đã mua một chiếc éclair sô cô la tại tiệm bánh.



























