l'éclair
éclair
eklɛ:ʁ
ekler

Định nghĩa và ý nghĩa của "éclair"trong tiếng Pháp

L'éclair
01

tia chớp, sét

phénomène lumineux très rapide dans le ciel, accompagné souvent de tonnerre 
l'éclair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éclairs
Các ví dụ
L'éclair a illuminé le ciel pendant l'orage. 

Tia chớp chiếu sáng bầu trời trong cơn bão.

02

tia chớp, bánh sét

pâtisserie allongée à base de pâte à choux, généralement garnie de crème et recouverte de chocolat ou de glaçage 
l'éclair definition and meaning
Các ví dụ
Elle a acheté un éclair au chocolat à la boulangerie. 

Cô ấy đã mua một chiếc éclair sô cô la tại tiệm bánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng