l'échéance
échéance
eʃeɑ̃s
esheaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "échéance"trong tiếng Pháp

L'échéance
01

date à laquelle une obligation, un paiement ou une épreuve doit être accompli 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'échéance de ce prêt est fixée au 31 décembre. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng