Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'échiquier
01
bàn cờ vua, bàn cờ vua
plateau carré divisé en 64 cases alternant clair et foncé, sur lequel se jouent les parties d'échecs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échiquiers
Các ví dụ
Les pièces ont été placées sur l'échiquier pour commencer la partie.
Các quân cờ đã được đặt trên bàn cờ để bắt đầu ván đấu.
02
bức tranh chính trị
représentation des partis, tendances ou positions politiques dans un pays ou une région, souvent sous forme de schéma ou de répartition
Các ví dụ
L'échiquier politique français change après chaque élection.
Cờ bàn chính trị Pháp thay đổi sau mỗi cuộc bầu cử.



























