Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'échelle
01
cái thang, thang
objet avec des barreaux qu'on monte pour atteindre un endroit en hauteur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
échelles
Các ví dụ
Il a utilisé une échelle pour peindre le mur.
Anh ấy đã sử dụng một cái thang để sơn tường.
02
thang đo, mức độ
suite ordonnée de niveaux ou de valeurs servant à mesurer, comparer ou classer quelque chose
Các ví dụ
Sur une échelle de 1 à 10, combien tu évalues ce film ?
Trên thang đo từ 1 đến 10, bạn đánh giá bộ phim này như thế nào?



























