l'ébauche
ébauche
eboʃ
ebosh
gauche

Định nghĩa và ý nghĩa của "ébauche"trong tiếng Pháp

L'ébauche
01

bản nháp, phác thảo

premier dessin, projet ou travail préparatoire servant de base à une œuvre ou à un document final 
l'ébauche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ébauches
Các ví dụ
L'artiste a réalisé une ébauche avant de peindre le tableau définitif. 

Nghệ sĩ đã thực hiện một bản phác thảo trước khi vẽ bức tranh cuối cùng.

02

khởi đầu, bắt đầu

commencement ou début d'une action, d'un projet ou d'un travail 
l'ébauche definition and meaning
Các ví dụ
L'ébauche des travaux a commencé ce matin. 

Bản phác thảo công việc đã bắt đầu vào sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng