Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ère
01
kỷ nguyên, thời đại
période longue marquée par des événements, des changements ou des caractéristiques particulières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ères
Các ví dụ
L'ère numérique a transformé notre façon de communiquer.
Kỷ nguyên số đã biến đổi cách chúng ta giao tiếp.



























