Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âgé
01
già, cao tuổi
qui a beaucoup d'années, souvent utilisé pour parler d'une personne âgée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus âgé
so sánh hơn
plus âgé
có thể phân cấp
giống đực số ít
âgé
giống đực số nhiều
âgés
giống cái số ít
âgée
giống cái số nhiều
âgées
Các ví dụ
Mon grand-père est très âgé.
Ông tôi rất cao tuổi.
02
có một độ tuổi nhất định, ở một độ tuổi nhất định
avoir un certain nombre d'années de vie
Các ví dụ
Elle est âgée de 25 ans.
Cô ấy 25 tuổi.



























