l'âge mûr
Pronunciation
/ˈaːʒ mˈyːʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "âge mûr"trong tiếng Pháp

L'âge mûr
01

tuổi trưởng thành, thời kỳ sung sức của cuộc đời

période de la vie où l'on atteint sa pleine maturité physique et intellectuelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a atteint l' âge mûr de sa carrière.
Cô ấy đã đạt đến độ tuổi trưởng thành trong sự nghiệp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng