à petit budget
Pronunciation
/a pətˈi bydʒˈɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "à petit budget"trong tiếng Pháp

à petit budget
01

ngân sách thấp, tiết kiệm

qui nécessite peu de dépenses ou de ressources pour sa réalisation
à petit budget definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
à petit budget
giống đực số nhiều
à petit budget
giống cái số ít
à petit budget
giống cái số nhiều
à petit budget
Các ví dụ
Les productions à petit budget sont souvent créatives.
Các tác phẩm ngân sách thấp thường sáng tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng