Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à petit budget
01
ngân sách thấp, tiết kiệm
qui nécessite peu de dépenses ou de ressources pour sa réalisation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
à petit budget
giống đực số nhiều
à petit budget
giống cái số ít
à petit budget
giống cái số nhiều
à petit budget
Các ví dụ
Les productions à petit budget sont souvent créatives.
Các tác phẩm ngân sách thấp thường sáng tạo.



























