le zèbre
zèbre
zɛbʁ
zebr

Định nghĩa và ý nghĩa của "zèbre"trong tiếng Pháp

Le zèbre
01

ngựa vằn, ngựa sọc

animal sauvage d'Afrique, proche du cheval, au pelage rayé de noir et de blanc 
le zèbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zèbres
Các ví dụ
Le zèbre vit dans les savanes africaines. 

Ngựa vằn sống ở các thảo nguyên châu Phi.

02

người kỳ lạ, người khó hiểu

personne originale , étrange ou difficile à comprendre 
le zèbre definition and meaning
Các ví dụ
C'est un vrai zèbre , il agit toujours d'une façon imprévisible. 

Anh ấy là một zebra thực sự, luôn hành động một cách không thể đoán trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng