Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le zèbre
01
ngựa vằn, ngựa sọc
animal sauvage d'Afrique, proche du cheval, au pelage rayé de noir et de blanc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zèbres
Các ví dụ
Le zèbre vit dans les savanes africaines.
Ngựa vằn sống ở các thảo nguyên châu Phi.
02
người kỳ lạ, người khó hiểu
personne originale , étrange ou difficile à comprendre
Các ví dụ
C'est un vrai zèbre , il agit toujours d'une façon imprévisible.
Anh ấy là một zebra thực sự, luôn hành động một cách không thể đoán trước.



























