Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le western
01
phim miền tây, phim cao bồi
genre de film ou de récit situé dans l'Ouest américain, souvent avec cow-boys et aventures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
westerns
Các ví dụ
Le western raconte l'histoire d'un shérif courageux.
Phim cao bồi kể câu chuyện về một cảnh sát trưởng dũng cảm.



























